Biết là khi làm bài thế nào cũng nhầm nữa nhưng mà các bạn sẽ giảm số câu nhầm lẫn lại ít hơn trước nhiều lắm 😉😉😉😉😀😀😀😀😀😀😀😁😁😁😁😁
+ THÌ QUÁ KHỨ ĐƠN :
_ Diễn tả hành động đã xảy ra và chấm dứt hoàn toàn trong quá khứ.
+ THÌ QUÁ KHỨ TIẾP DIỄN :
_ Diễn tả hành động đang xảy ra tại một thời điểm trong quá khứ.
VD: lúc 8:30 tối qua
_ Diễn tả một hành động đang xảy ra (ở quá khứ) thì có 1 hành động khác xen vào.
VD: đang ngủ thì chó sủa.
_ Diễn tả 2 hành động xảy ra song song nhau.
VD: mình đang nhớ người yêu thì nó cũng đang nhớ mình 😜😜😜
Rồi, giờ làm bài nha !! ✌✌✌✌✌👹👹👹👹👹👹👹👿👿👿👿👿👿👽👽👽👽👾👾
Dùng 2 thì QKĐ và QK tiếp diễn sao cho phù hợp với các câu sau :
1/ I _____ (be) hungry.
=> was
2/ You ____ (be) in Autralia last year.
=> were
3/ She _____ (be) in London last week.
=> was
4/ The cat _____ (be) on the roof.
=> was
5/ We _____ (study) a very hard lesson the day before yesterday.
=> Học bài bài khó như chó đó hôm kia rồi, là kết thúc hoàn toàn rồi => QKĐ : studied
6/ When I _____ (arrive) at his house, he still _____ (sleep).
=> Thằng ghệ đang ngủ thì mình mò tới 👄 😂 : arrived, was sleeping
7/ She _____ (water) the flowers in her garden while her next door neighbor _____ (chat) with her over the defence.
=> Gái đó vừa đang tưới bông vừa đang nhiều chuyện với mắm hàng xóm bất chấp cái hàng rào.😎😎
2 vế đều chia QK tiếp diễn : was watering , was chatting
* Lưu ý * Hồi đó học cái thầy When thì chia 1 cái QKĐ + 1 cái QK tiếp diễn
While thì chia 2 cái là QK tiếp diễn hết.
BỎ NHA !!!! NÓ KHÔNG THEO NGUYÊN TẮC NÀO CẢ
LÀM TIẾP THÌ BIẾT 😋😋😋😋💀💀💀💀
8/ As we _____ (cross) the street, we _____ (see) an accident.
Dịch nè : Đang đo đường thì thấy tai nạn 😟😟😟💀💀💀 : were crossing , saw
9/ The bell _____ (ring) while Tom _____ (take) a bath.
=> rang , was taking
10/ She _____ (hear) a noise and _____ (get ) out of the bed when the door _____ (open)
=> heard, got, opened
Đây ! Minh chứng cho lời nói của mình. Tốt nhất là cứ dịch ra rồi làm cho chắc hen !!
Nhỏ bị lôi đầu dậy do nghe tiếng ồn lớn khi cái cửa mở ra. 3 hành động này đều xuất hiện đột ngột hết ! => QKĐ
11/ The children _____ (play) football when their mother _____ (come) back.
=> were playing, was coming
12/ Who _____ (be) the man that you _____ (talk) to this morning ?
=> was, talked
Câu này cũng nên chú ý nha ! Cũng hông khó mà dễ nhầm thôi dù dịch ra.
13/ I _____ (see) him at the gate when I _____ (come) in.
=> saw, came
Dịch : Gặp cái bản mẹt thằng khó ưa đó khi mở cổng vô nhà. --> QKĐ hết nha.
14/ We _____ (wait) for the bus when he_____ (pass) by in his car and _____ (offer) us a lift.
Dịch : Tụi tao đang chờ bus thì anh đẹp trai băng qua và cho đi nhờ 😜😜😜😜😍😍😍😍
=> were waiting, passed, offered
15/ I _____ (be) very tired because I _____ (work) all day yesterday.
Dịch : Mệt le lưỡi khi phải làm việc cả ngày hôm qua. 👅👅👅👅👅👺👺👺👺👺👺
=> was, was working
16/ When the students _____ (hear) the bell, they _____ (get up) and ____ (leave).
Dịch nà : Tụi trẻ trâu bị lôi đầu dậy và rồi rời giường khi nghe tiếng chuông
=> heard, got up, left
17/ We (drive) _____ around the barking lot for 20 minutes to find a parking space.
=> Tụi tao chạy lòng vòng cỡ 20 phút để kiếm chỗ đậu xe.
=> were driving
18/ She (get) _____ married last year ?
=> Did she get
19/ While Tom _____ (play) the piano, his mother was doing the washing-up.
=> was playing
20/ I last _____ (see) her at her house two months ago.
=> saw
Dịch : Thấy mắm đó lần cưới cách đây 2 tháng 😢😢😢😢
An Nhiên
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét